Folketælling, Præstø amt 1801
Tác Giả
Dạng
Ngôn ngữ
Ngày Xuất Bản
Nhà Xuất Bản
Nơi Xuất Bản
Mô Tả Tình Trạng
Ghi Chú
Mikrofilmet fra manuskript i Rigsarkivet, København.
KØBSTÆDER: (CITIES) Næstved v. 23 0039020 Præstø v. 22 0039020 Stege v. 29 0039022 Store Heddinge v. 29 0039022 Vordingborg v. 29 0039022.
Census of Præstø county in 1801.
Folketælling over Præstø amt i 1801.
To search these census records online, click https://www.sa.dk/ .
Xem bản ghi danh mục này trong WorldCat cho những địa điểm sao chép khả thi khác.Chủ Đề
Các Chủ Đề của Địa Phương
Các Ghi Chú Phim/Các Ghi Chú Kỹ Thuật Số
| Ghi Chú | Địa Điểm | Kho Sưu Tập/Kệ Sách | Dạng | ||
|---|---|---|---|---|---|
| BJÆVERSKOV HERRED Bjæverskov, Enderslev, Hårlev, Herfølge med Sædder, Himlingeøje, Køge Landdistrikt (nu i Køge kbst., Ramsø, hd., København amt), Lellinge, Lidemark, Valløby med Tårnby, Vollerslev med Gørslev, Vråby | Granite Mountain Record Vault | International Film | 39036 | 7763709 | |
| BÅRSE HERRED v. 54 Allerslev, Bårse med Beldringe, Everdrup, Jungshoved, Kallehave, Mern, Præstø Landsogn, Skibbinge, Snesere, Udby med Ørslev, Vordingborg L., Øster Egesborg | Granite Mountain Record Vault | International Film | 39036 | 7763709 | |
| FAKSE HERRED v. 55 Alslev, Dalby, Fakse, Karise, Kongsted, Roholte, Spjellerup, Tureby, Ulsø, Vemmetofte, Øster Egede | Granite Mountain Record Vault | International Film | 39036 | 7763709 | |
| HAMMER HERRED Hammer, Kastrup, Køng, Lundby, Mogenstrup, Nestelsø, Olstrup, Rønnebæk, Sværdborg, Toksværd, Vejlø, Vester Egesborg | Granite Mountain Record Vault | International Film | 39036 | 7763709 | |
| PRÆSTØ AMT II: | Granite Mountain Record Vault | International Film | 39036 | 7763709 | |
| MØNBO HERRED Bogø, Borre, Damshlolte, Elmelunde, Fanefjord, Keldby, Magleby, Stege (nu i Stege landsogn) | Granite Mountain Record Vault | International Film | 39037 Item 1 | 8672240 | |
| PRÆSTØ AMT III: | Granite Mountain Record Vault | International Film | 39037 Item 1 | 8672240 | |
| STEVNS HERRED Hellested, Holtug, Højerup, Lille Heddinge, Havnelev, Lyderslev, Frøslev, Magleby (Stevns), Smerup, Store Heddinge landsogn, Strøby, Varpelev | Granite Mountain Record Vault | International Film | 39037 Item 1 | 8672240 | |
| TYBJERG HERRED Aversi, Bavelse, Fensmark, Glumsø, Herlufmagle, Næsby, Næstved (Skt. Mortens landd., blev indlem. i Næstved kbst. i 1923; Skt. Peders landd. blev indlem. i 1924), Rislev, Sandby, Skelby, Tybjerg, Tyvelse, Vester Egede, Vrangst | Granite Mountain Record Vault | International Film | 39037 Item 1 | 8672240 |
| Ghi Chú | Địa Điểm | Kho Sưu Tập/Kệ Sách | Phim | Số của Nhóm Hình Ảnh (Số DGS) | Dạng |
|---|---|---|---|---|---|
| BJÆVERSKOV HERRED Bjæverskov, Enderslev, Hårlev, Herfølge med Sædder, Himlingeøje, Køge Landdistrikt (nu i Køge kbst., Ramsø, hd., København amt), Lellinge, Lidemark, Valløby med Tårnby, Vollerslev med Gørslev, Vråby | Granite Mountain Record Vault | International Film | 39036 | 7763709 | |
| BÅRSE HERRED v. 54 Allerslev, Bårse med Beldringe, Everdrup, Jungshoved, Kallehave, Mern, Præstø Landsogn, Skibbinge, Snesere, Udby med Ørslev, Vordingborg L., Øster Egesborg | Granite Mountain Record Vault | International Film | 39036 | 7763709 | |
| FAKSE HERRED v. 55 Alslev, Dalby, Fakse, Karise, Kongsted, Roholte, Spjellerup, Tureby, Ulsø, Vemmetofte, Øster Egede | Granite Mountain Record Vault | International Film | 39036 | 7763709 | |
| HAMMER HERRED Hammer, Kastrup, Køng, Lundby, Mogenstrup, Nestelsø, Olstrup, Rønnebæk, Sværdborg, Toksværd, Vejlø, Vester Egesborg | Granite Mountain Record Vault | International Film | 39036 | 7763709 | |
| PRÆSTØ AMT II: | Granite Mountain Record Vault | International Film | 39036 | 7763709 | |
| MØNBO HERRED Bogø, Borre, Damshlolte, Elmelunde, Fanefjord, Keldby, Magleby, Stege (nu i Stege landsogn) | Granite Mountain Record Vault | International Film | 39037 Item 1 | 8672240 | |
| PRÆSTØ AMT III: | Granite Mountain Record Vault | International Film | 39037 Item 1 | 8672240 | |
| STEVNS HERRED Hellested, Holtug, Højerup, Lille Heddinge, Havnelev, Lyderslev, Frøslev, Magleby (Stevns), Smerup, Store Heddinge landsogn, Strøby, Varpelev | Granite Mountain Record Vault | International Film | 39037 Item 1 | 8672240 | |
| TYBJERG HERRED Aversi, Bavelse, Fensmark, Glumsø, Herlufmagle, Næsby, Næstved (Skt. Mortens landd., blev indlem. i Næstved kbst. i 1923; Skt. Peders landd. blev indlem. i 1924), Rislev, Sandby, Skelby, Tybjerg, Tyvelse, Vester Egede, Vrangst | Granite Mountain Record Vault | International Film | 39037 Item 1 | 8672240 |
Trang
trong số 1
Về hồ sơ này
Màn hình này cho thấy toàn bộ mục nhập danh mục của tiêu đề bạn bấm chọn.
Phần Bản Sao chứa thông tin để tìm tài liệu gốc. Kiểm tra Số Hiệu Lưu Trữ, Địa Điểm, và Tình Trạng Sẵn Có để biết liệu một tài liệu gốc có thể được truy cập hay không.
Nhiều sách, tạp chí định kỳ và bản đồ có sẵn trên Thư Viện Kỹ Thuật Số và có thể được truy cập thông qua liên kết đi kèm. Các tác phẩm được bảo vệ bản quyền thì không có sẵn để xem trực tuyến.
Các Ghi Chú Phim/Các Ghi Chú Kỹ Thuật Số gồm có phần miêu tả số hiệu vi phim hoặc tấm vi phim. Một số trung tâm FamilySearch và thư viện có lưu giữ các bộ sưu tập vi phim hoặc tấm vi phim mà trước đây đã cho mượn. Biểu tượng máy ảnh cho biết rằng các mục này có sẵn trực tuyến dưới dạng kỹ thuật số.
Tất cả vi phim đã được số hóa và tấm vi phim hiện đang được số hóa. Lý do tại sao hình ảnh chụp từ vi phim hoặc tấm vi phim chưa được số hóa trên FamilySearch.org gồm có:
- Vi phim có thể được sắp xếp để quét trong tương lai.
- Vi phim có thể đã được quét, nhưng lại có hợp đồng, quyền bảo mật dữ liệu, hoặc hạn chế nào khác ngăn cản việc truy cập. FamilySearch cố gắng bằng mọi cách để cho phép quyền truy cập tùy theo quyết định của người sở hữu hồ sơ và luật hiện hành.
- Bạn có thể cần phải ở trong một Trung Tâm FamilySearch hoặc Thư Viện FamilySearch để truy cập hình ảnh kỹ thuật số từ vi phim và tấm vi phim. Một số hình ảnh cũng có thể yêu cầu bạn đăng nhập vào tài khoản FamilySearch của mình.