Исповедные ведомости, Изюм (уезд) 1766-1840
Tác Giả
Dạng
Ngôn ngữ
Ngày Xuất Bản
Nhà Xuất Bản
Nơi Xuất Bản
Mô Tả Tình Trạng
Ghi Chú
Confession lists for the Orthodox Deanery of Izi︠u︡m, Kharʹkov, Russia. Includes records from churches in city of Izi︠u︡m and in the districts of Izi︠u︡m, Kupi︠a︡nsk and Zmiev in Kharʹkov province, Russia; later in Balaklii︠a︡, Dvorichna and Izi︠u︡m districts, Kharkiv, Ukraine (see tracings for the modern districts). Confession lists may include surnames, given names, names of children at least a year old, gender and ages. Reasons for not attending confessions may also be included. Use the finding aid (archival register or inventory) to determine which churches are found in a particular volume. For additional records for churches in the district of Izi︠u︡m, see catalog entries for individual localities. Text in Russian.
Unless otherwise specified, volumes contain records from various localities.
The term "Russia" in the subject heading refers to the locality designation in the historical Russian Empire or Soviet Union.
Микрофильмированное издание рукописей в Центральном государственном историческом архиве в Киеве, Украина.
Xem bản ghi danh mục này trong WorldCat cho những địa điểm sao chép khả thi khác.Chủ Đề
Các Chủ Đề của Địa Phương
Các Ghi Chú Phim/Các Ghi Chú Kỹ Thuật Số
| Ghi Chú | Địa Điểm | Kho Sưu Tập/Kệ Sách | Dạng | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Ф. 1989, о. 1, д. 554 Исповедные ведомости 1766 (Комаровка) | Granite Mountain Record Vault | International Film | 2204090 Item 14 | 4811051 | |
| Ф. 1989, о. 1, д. 556 Исповедные ведомости 1768 | Granite Mountain Record Vault | International Film | 2204091 Item 2 | 4810849 | |
| Ф. 1989, о. 1, д. 560 Исповедные ведомости 1772 -- Ф. 1989, о. 1, д. 561 Исповедные ведомости 1772 (Изюмец) | Granite Mountain Record Vault | International Film | 2204091 Items 6 - 7 | 4810849 | |
| Ф. 1989, о. 1, д. 561 Исповедные ведомости 1772 | Granite Mountain Record Vault | International Film | 2204092 Item 1 | 4810850 | |
| Ф. 1989, о. 1, д. 563 Исповедные ведомости 1775 | Granite Mountain Record Vault | International Film | 2204092 Item 3 | 4810850 | |
| Ф. 1989, о. 1, д. 563 (продолжение) Исповедные ведомости 1775 | Granite Mountain Record Vault | International Film | 2204728 Item 1 | 4810851 | |
| Ф. 1989, о. 1, д. 565 Исповедные ведомости 1776 | Granite Mountain Record Vault | International Film | 2204728 Item 3 | 4810851 | |
| Ф. 1989, о. 1, д. 565 (продолжение) Исповедные ведомости 1776 | Granite Mountain Record Vault | International Film | 2204729 Item 1 | 4810852 | |
| Ф. 1989, о. 1, д. 567 Исповедные ведомости 1777 | Granite Mountain Record Vault | International Film | 2204730 Item 2 | 4810853 | |
| Ф. 1989, о. 1, д. 567 (продолжение) Исповедные ведомости 1777 | Granite Mountain Record Vault | International Film | 2204731 Item 1 | 4810854 |
| Ghi Chú | Địa Điểm | Kho Sưu Tập/Kệ Sách | Phim | Số của Nhóm Hình Ảnh (Số DGS) | Dạng |
|---|---|---|---|---|---|
| Ф. 1989, о. 1, д. 554 Исповедные ведомости 1766 (Комаровка) | Granite Mountain Record Vault | International Film | 2204090 Item 14 | 4811051 | |
| Ф. 1989, о. 1, д. 556 Исповедные ведомости 1768 | Granite Mountain Record Vault | International Film | 2204091 Item 2 | 4810849 | |
| Ф. 1989, о. 1, д. 560 Исповедные ведомости 1772 -- Ф. 1989, о. 1, д. 561 Исповедные ведомости 1772 (Изюмец) | Granite Mountain Record Vault | International Film | 2204091 Items 6 - 7 | 4810849 | |
| Ф. 1989, о. 1, д. 561 Исповедные ведомости 1772 | Granite Mountain Record Vault | International Film | 2204092 Item 1 | 4810850 | |
| Ф. 1989, о. 1, д. 563 Исповедные ведомости 1775 | Granite Mountain Record Vault | International Film | 2204092 Item 3 | 4810850 | |
| Ф. 1989, о. 1, д. 563 (продолжение) Исповедные ведомости 1775 | Granite Mountain Record Vault | International Film | 2204728 Item 1 | 4810851 | |
| Ф. 1989, о. 1, д. 565 Исповедные ведомости 1776 | Granite Mountain Record Vault | International Film | 2204728 Item 3 | 4810851 | |
| Ф. 1989, о. 1, д. 565 (продолжение) Исповедные ведомости 1776 | Granite Mountain Record Vault | International Film | 2204729 Item 1 | 4810852 | |
| Ф. 1989, о. 1, д. 567 Исповедные ведомости 1777 | Granite Mountain Record Vault | International Film | 2204730 Item 2 | 4810853 | |
| Ф. 1989, о. 1, д. 567 (продолжение) Исповедные ведомости 1777 | Granite Mountain Record Vault | International Film | 2204731 Item 1 | 4810854 |
Trang
trong số 6
Về hồ sơ này
Màn hình này cho thấy toàn bộ mục nhập danh mục của tiêu đề bạn bấm chọn.
Phần Bản Sao chứa thông tin để tìm tài liệu gốc. Kiểm tra Số Hiệu Lưu Trữ, Địa Điểm, và Tình Trạng Sẵn Có để biết liệu một tài liệu gốc có thể được truy cập hay không.
Nhiều sách, tạp chí định kỳ và bản đồ có sẵn trên Thư Viện Kỹ Thuật Số và có thể được truy cập thông qua liên kết đi kèm. Các tác phẩm được bảo vệ bản quyền thì không có sẵn để xem trực tuyến.
Các Ghi Chú Phim/Các Ghi Chú Kỹ Thuật Số gồm có phần miêu tả số hiệu vi phim hoặc tấm vi phim. Một số trung tâm FamilySearch và thư viện có lưu giữ các bộ sưu tập vi phim hoặc tấm vi phim mà trước đây đã cho mượn. Biểu tượng máy ảnh cho biết rằng các mục này có sẵn trực tuyến dưới dạng kỹ thuật số.
Tất cả vi phim đã được số hóa và tấm vi phim hiện đang được số hóa. Lý do tại sao hình ảnh chụp từ vi phim hoặc tấm vi phim chưa được số hóa trên FamilySearch.org gồm có:
- Vi phim có thể được sắp xếp để quét trong tương lai.
- Vi phim có thể đã được quét, nhưng lại có hợp đồng, quyền bảo mật dữ liệu, hoặc hạn chế nào khác ngăn cản việc truy cập. FamilySearch cố gắng bằng mọi cách để cho phép quyền truy cập tùy theo quyết định của người sở hữu hồ sơ và luật hiện hành.
- Bạn có thể cần phải ở trong một Trung Tâm FamilySearch hoặc Thư Viện FamilySearch để truy cập hình ảnh kỹ thuật số từ vi phim và tấm vi phim. Một số hình ảnh cũng có thể yêu cầu bạn đăng nhập vào tài khoản FamilySearch của mình.