Taunuuga (10)
| Alaska, Chỉ mục giải phóng Nhà Định Cư Tiên Phong , 1913-1958 | 3,983 | 15 Iuni 2024 | |
| Alaska, Hồ Sơ Dân Sự, 1816-2005 | 246,750 | 30 Tesema 2025 | |
| Alaska, Hồ Sơ Điều Tra Dân Số Quần đảo Pribilof (nhất là Đảo St. Paul), 1881-1910 | 13,764 | 15 Iuni 2024 | |
| Alaska, State Archives (Juneau), Hồ Sơ Nhập Tịch, 1890-1972 | 18,194 | 15 Fepuari 2025 | |
| Alaska, Thành Tích Phục Vụ Trong Thế Chiến Thứ Hai, 1948-1949 | 8,638 | 15 Iuni 2024 | |
| Alaska, Thẻ Đăng Ký Nhập Ngũ Thế Chiến II, 1940-1945 | 14 Me 2026 | ||
| Alaska, Văn Khố Tiểu Bang (Juneau), Coroner's Inquests, 1898-1969 | 2,332 | 12 Iuni 2025 | |
| Alaska, Văn Khố Tiểu Bang (Juneau), Hồ Sơ Giải Ngũ Quân Đội, 1898-1934 | 2,176 | 15 Iuni 2024 | |
| Hồ Sơ Nhập Tịch của Alaska, 1884-1992 | 81,597 | 29 Me 2026 | |
| Hoa Kỳ, Alaska, Danh Sách Những Người Nước Ngoài Đến Các Địa Điểm Khác Nhau, 1906-1956 | 18,810 | 13 Iulai 2026 |
Itulau
o 1